Bru - English - Vietnamese - Lao


a


anhi lŏ́hອາຍີ ລັ້ອຮʔaːñi̤ː lɒhNPuncleem útນະບ່າວຜູ້ຫຼ້າ (ເພາະເປັນລູກນ້ອງຫຼ້າຂອງພໍ່ແມ່)
anhiaອາເຍຍʔa.ɲi̤aproyou PLchúng mày; các ông bà anh chị emພວກເຈົ້າGen 1:22.
anhiamອາຍຍາມʔaːñi̤amNvines from a big tree coming down from abovecây sum suê nhiều rễ thòng xuống đấtເຄືອທີ່ຢອນລົງມາຈາກຕົ້ນໄມ້ໃຫຍ່
anhĩcອາຍີ້ກʔa.ɲiːkNbroken rice grainssạnເຂົ້າປາຍIsa 28:28
anhoacອາຍ່າກʔa.ɲa̤ːkvreview; remindduyệt lại; nhắc lại; căn dặnຍໍ່າເຕື່ອນPro 6:22
anhoac-anhoaiອາຍ່າກ ອາຍ່າຍʔa.ɲa̤ːk ʔa.ɲa̤ːjVPwarn; advise repeatedlynhắc nhỡ, khuyên bảoຕັກເຕື່ອນ, ເຕື່ອນສະຕິMal 2:8
anhongອາຍອງʔa.ɲɔːŋadjovalhình bầu dụcຊົງຄ້າຍຄືຮູບໄຂ່
anhóq anháiອາເຍາະ ອາໄຍʔa.ɲɔʔ ʔa.ɲajNPabusive speechxáo trộn lời nóiຍໍາຍີ້; ຍັດທົວທີບ
anhỗອາໂຍ້ʔa.ɲoːvdishevel; disruptlàm tung toéເຮັດໃຫ້ມັນຫຍໍ້
anhỗhອາໂຍ້ຮʔa.ɲoːhadjworn out, ragged đồ dùng cũ, vải cũເກົາ(ເສື້ອຜ້າເກົາ)Jos 9:5.
anhỗh carnễnອາໂຍ້ຮ ກາຣເນ້ນʔa.ɲoːh kar.neːnNPdiaper; nappyຜ້າອ້ອມ
anhỗh-nhỗhອາໂຍ້ຮໂຍ້ຮʔa.ɲoːh ɲoːhADJPold (clothing)đồ hơi cũເສ້ຶອຜ້າເກົ່າ
anhuaqອາຍວາອ໌ʔa.ɲṳaʔNgnatcon vật nhỏ hơn muỗi hay chích ngườiແມງເຮື້ອExo 8:18
anhuiອາຍູຍʔa.ɲṳːjNgnat; fleacon bù hong; bọ chétແມງໝີMat 23:24.
anhúqອາຍຸʔa.ɲuʔ1Nlife spanđời ngườiອາຍູ2N fatethiên mệnh3vburn chụm lữa
anhúq tamoongອາຍຸ ຕາມ່ອງʔa.ɲuʔ ta.mɔ̤ːŋNPlifeđời sốngຊີວິດ(ໜ້າເວດທະໜາ)Gen 3:14.
anhũt ອາຍູ້ດ ʔa.ɲuːt vmove to another placedọn đồສຸມໄຟ
anhưcອາຍືກʔa.ɲɨ̤ːkNbiting flycon bù hongເຮື້ອ
anhứl ອາຍຶລ ʔa.ɲɨl vsawing motioncứa qua lạiໃບເລື່ອຍ
aningອານີງʔa.ni̤ːŋNmoss; lichenrêuໄຄນ້ຳ
aning dỡqອານີງ ເດີ້ອ໌ʔa.ni̤ːŋ dɜːʔNPgreen scum on waterrêu nướcເຖົາ
anĩalອານ້ຍາລʔa.nialNhearttrái timໃຈ
anoamອານ່າມʔa.na̤ːmvsoothủ conກອ່ມນອນJdg 16:14
anoangອານ່າງʔa.na̤ːŋvstraighten outlàm cho thẳng; duỗiຢງດຊືໆPro 6:10.
anoatອານ່າດʔa.na̤ːtvpredestine; predetermineđịnh trướcກຳນົດ. Gen 41:32