Bru - English - Vietnamese - Lao


t


tỗpໂຕ້ບtoːpNgroup; a language communitynhóm; bọnGen 14:15.
tỗp rien tễ Yê-suໂຕ້ບ ຣຽນ ເຕ້ ເຢຊູtoːp ri̤ən teː je̤ː-sṳːNPdisciples of Jesussứ đồ của Chúa Giê-xu
tỗp sa-âmໂຕ້ບ ຊາເອິ້ມtoːp sa.ʔɜmNPbelievers; churchhội thánh
tỗqໂຕ້ອ໌toːʔNgroup, teamtổ; nhóm
tỗrໂຕ້ຣtoːrvexpose, display, showbày raPsa 41:6. Jer 17:10.
tỗr-tahỗrຕອຣ ຕາຮອຣtɔːr ta.hɔːrVPwink; blinknhấp nháy
tỗtໂຕ້ດtoːtNfloatphao
tỗ-tabỗໂຕ້ຕາໂບ້toː-ta.boːvstick intoghim vào1 Sa 19:10.
tỗ-tarỗໂຕ ຕາໂຣtoː ta.roːADVPsticking intogiáo vàoສຽບກັບ1 Sa 19:10.
tơiqເຕີຍອ໌tə̤ːjʔvopen eyes with fingersmở mắt bằng ngón tay
tơl-plơlເຕີລເປຼີລtə̤ːl-plə̤ːlVPappear openlyngay trước mặtHos 7:2.
tơl-tơlເຕີລໆtə̤ːl-tə̤ːlVPhoplơn xơn; lò co
tơmເຕີມtə̤ːmvtest; evaluatethửPsa 26:2. Pro 23:3.
tơm ngêເຕີມ ເງtə̤ːm ŋe̤ːvtestthử lòng
tơng-tacơngເຕີງຕາເກີງtə̤ːŋ-ta.kə̤ːŋVPleft unattendednằm sảy dàiEzk 29:5.
tớcເຕິກtəkvangrytức
tớl-ớlເຕິລເອິລtəlʔəlVP1angrycăm giận1 Sa 18:9. 2offendeḍđau lòng
tớnເຕິນtənv1stike, hitđánh; đập2provincetỉnh
tớngເຕິງtəŋNfloor (in a multiple storied building)tầng
tớng-bớngເຕິງເບິງtəŋ-bəŋVPstable; unmovedvững chắc
tớr-tutớrເຕິຣຕູເຕິຣtər-tṳ.tərADJPsoft; squishyéo lả
tớtເຕິດtətv1contaminate; spreadlây; nhiễmLev 13:22.2touchva chạmGen 32:32.
tớt rêhເຕິດ ເຣຮtət re̤ːhVPtake rootbén rễ
tớuເຕິວtəwNoildầuExo 25:31. Est 2:12.
tớu phuomເຕິວ ພວມtəw pʰṳəmNPperfumenước hoaJhn 12:1 Heading.