Bru - English - Vietnamese - Lao


t


trôngໂຕຣງtro̤ːŋ1vshine brightlycháy sángRev 1:14, 2:18, 4:5.2Nstones close to shore of a body of waterbãi đá dọc bờ sông
trôqໂຕຣອ໌tro̤ːʔNexample of several possibilitiesbận vì nhiều việc cần giải quyết
trỗໂຕຣ້troːN1timelần; cơnGen 13:18.2multipicationtính-nhấn
trỗlໂຕຣ້ລtroːlvstay awake; wake upthức đêmGen 31:40. Exo 12:42. Mat 24:42.
trỗngໂຕຣ້ງtroːŋvput up on; hang upgác trên sàn
trớuເຕຣິວtrəwpro-formwho, what, anythingcái gì, gì?
trŏ́hຕຣັອໍຮtrɒhvspreadlan raJer 23:15.
trŏ́h parnaiຕຣັອໍຮ ປາຣນາຍtrɒh par.naːjVPtell widelyđồn ra
trŏ́h-trỗiຕຣັອໍຮ ໂຕຣ້ຍtrɒh troːjADVPlying all overrãi rác
truຕຣູtrṳːNcrocodilecá sấuLev 11:29-30.
truaຕຣວາtrṳaN1two-stringed instrumentđàn hai dâyPsa 33:2. 2name of a birdchim trúc dác
trun trienຕຣູນ ຕຣຽນtrṳːn tri̤ənNPinsect living in rotten woodsâu ở gỗ mục
trutrếhຕຣູເຕຣັຮtru.trehvshake offgiũExo 29:20.
trutrứhຕຣູຕຣຶຮtru.trɨhvsow; scatterviệc gieo rắc
trúcຕຣຸກtrukNbruisebầm tímJob 30:30.
trúc dacຕຣຸກ ດາກtruk daːkNPhornbillcon câu cáo
trũຕຣູ້truːvplantrù tính
trũoqຕຣົ້ວະtruːɔːʔv1sounds like, similar to ghép với nhau1 Sa 1:202coincidestrùng hợp
trưongເຕຣືອງtrɨ̤əŋNschooltrường học
trưong hocເຕຣື້ອງ ຮອກtrɨəŋ hɔːkNPschooltrường học
trứhຕຣຶຮtrɨhvbroadcast seedsvãi; gieoExo 23:10.
trứmຕຣຶມtrɨmadjindigochàm màu
trứpຕຣຶບtrɨpvhit with fistđấm; thụiGen 32:25.
trữoq dŏqເຕຣື້ອອ໌ ດອໍອ໌trɨəʔ dɒːʔVPsave, economizeđể dànhNam 3:14.
tuຕູtṳːvowe; be in debtmắc nợExo 21:22.