xeng

tư rư

tư rư [tɯː rɯː] vs reddish đo đỏ cf: rarư. 8.3.3.3. Color (redup)

turông

turông [turoːŋ] vs shade of red sit: cuxo turông 8.3.3.3. Color

tuq

tuq [tuːʔ] vs black đen syn: coum ngcrouich sit: tuq coum cf: coum. 8.3.3.3. Color

tuc muc

tôq chôq

tarhoum

rraq ngut

rraq ngut [ʔər.raːʔ ŋuːt] pk vs orange màu da cam pl dial.: cuxo in carpeaih 8.3.3.3. Color (cmpd)

rmống

rmóung

rarư

rarư [rarɯː] vs reddish đo đỏ cf: tư rư. 8.3.3.3. Color

rarư rư

raq raq

raq raq [raːʔ raːʔ] vs yellowish vàng váng 8.3.3.3. Color De-intensification (cmpd, redup)

raq

raq [raːʔ] vs yellow màu vàng 8.3.3.3. Color

plúc₂

plai tinga

plai tinga [plaːj tiŋaː] vs very white trắng xoá [Includes off-white.] 8.3.3.3. Color (cmpd)

plai

poah

poah [pṵah] vs shiny white trắng bóng syn: plai 8.3.3.3. Color

ngoat

ngout

ngingeil

ngingeil [ŋiŋḭːl] vs dark black đen đậm gen: coum 8.3.3.3. Color

ngcróuch

ngcróuch [ʔəŋkrṵc] vs very black sit: tuq ngcróuch 8.3.3.3. Color

mống eng eng

mống eng eng [moŋ ʔɛːŋ ʔɛːŋ] pk vs blue mầu xanh biển syn: armống pl dial.: rmóung 8.3.3.3. Color De-intensification (cmpd, redup)

mống

móung pilóng